慘愴

thảm sảng

Hán Việt: thảm sảng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

憂傷悽愴。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕竊不自料其卑賤,見主上慘愴怛悼,誠欲效其款款之愚。」晉.張翰〈雜詩〉三首之一:「歡樂不照顏,慘愴發謳吟。」

Cấu tạo: 慘 (thảm) + 愴 (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bi thương
  • Biên soạn v.p. anguished; grieved

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂傷悽愴。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕竊不自料其卑賤,見主上慘愴怛悼,誠欲效其款款之愚。」晉.張翰〈雜詩〉三首之一:「歡樂不照顏,慘愴發謳吟。」

Eng

  • Cihui 慘愴 ǎnchuàng v.p. anguished; grieved

Từ liên quan

Gần nghĩa

怆然 · 怆痛 · 慘事 · 慘況 · 慘劇 · 惨厉 · 慘變 · 慘叫