慘慄

thảm lật

Hán Việt: thảm lật

Tổng quan

Cấu tạo: (thảm) + (lật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲痛至極。《楚辭.王襃.九懷.思忠》:「感余志兮慘慄,心愴愴兮自憐。」《聊齋志異.卷七.閻羅薨》:「公一夜夢父來,顏色慘慄。」 2.酷寒、甚寒。《文選.古詩十九首.孟冬寒氣至》:「孟冬寒氣至,北風何慘慄!」《抱朴子.外篇.廣譬》:「凝冰慘慄,而不能凋款冬之華。」

Eng

  • Cihui 慘栗 cǎnlì s.v. bitterly cold