慘變

cǎn biàn thảm biến

Hán Việt: thảm biến · Pinyin: cǎn biàn

Tổng quan

biến cố thảm khốc | (sắc mặt) thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v. | tái mét

Cấu tạo: (thảm) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến cố thảm khốc | (sắc mặt) thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v. | tái mét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲慘的變故。《福惠全書.卷一二.刑名部.問擬》:「屍親鄰佑之言與可習先後口供適相吻合,益可以見此事之非常慘變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲惨的变故:家庭的~令人心碎;(脸色)改变得很厉害(多指变白):吓得脸色~。

Eng

  • CC-CEDICT calamitous turn of events|(of one's complexion) to change markedly due to shock, illness etc; to turn deathly pale
  • Cihui calamitous turn of events; (of one's complexion) to change markedly due to shock, illness etc; to turn deathly pale