慚德

tàm đức

Hán Việt: tàm đức

Tổng quan

Cấu tạo: (tàm) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德行有缺陷、不圓滿。《書經.仲虺之誥》:「成湯放桀于南巢,惟有慚德。」唐.李白〈與賈少公書〉:「方之二子,實有慚德,徒塵忝幕府,終無能為。」

Eng

  • Cihui 慚德 ándé v.p. ashamed of being defective in morality