慚惶

tàm hoàng

Hán Việt: tàm hoàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tàm) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慚愧惶恐。南朝梁.簡文帝〈答徐摛書〉:「竟不能黜邪進善,少助國章,獻可替不,仰裨聖政,以此慚惶,無忘夕惕。」隋.煬蕭皇后〈述志賦〉:「雖沐浴於恩光,內慚惶而累息。」

Eng

  • Cihui 慚惶 ánhuáng v.p. ashamed and bewildered; embarrassed