慚色

cán sè tàm sắc

Hán Việt: tàm sắc · Pinyin: cán sè

Tổng quan

nét hổ thẹn: vẻ xấu hổ

Cấu tạo: (tàm) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nét hổ thẹn: vẻ xấu hổ
  • Cihui nét hổ thẹn; vẻ xấu hổ。慚愧的神色。 面有慚色 mặt lộ vẻ xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羞愧的臉色。《晉書.卷七七.何充傳》:「充對曰:『陛下龍飛,臣冰之力也。若如臣議,不睹升平之世。』帝有慚色。」清.彭端淑〈為學一首示子姪〉:「貧者自南海還,以告富者,富者有慚色。」

Eng

  • Cihui 慚色 ánsè n. shamefaced look