慢件
mạn kiện
Hán Việt: mạn kiện · Pinyin: màn jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 运输部门把托运的货物分为快件﹑慢件两种,运输速度较慢﹑收费较廉的称慢件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.运输部门把托运的货物分为快件﹑慢件两种,运输速度较慢﹑收费较廉的称慢件。
Eng
- Cihui 慢件 ànjiàn n. regular freight M:²jiàn