慢坡

màn pōmạn pha

Hán Việt: mạn pha · Pinyin: màn pō

Tổng quan

dốc thoai thoải

新华 · Tân Hoa Đại lục

坡度很小的坡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

斜度不大的坡。如:「慢坡旁長滿了野薑花。」

Cấu tạo: 慢 (mạn) + 坡 (pha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dốc thoai thoải
  • VietPhrases dốc thoai thoải
  • Tần suất từ dốc thoai thoải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斜度不大的坡。如:「慢坡旁長滿了野薑花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坡度很小的坡。

Từ liên quan

Gần nghĩa

坡县 · 坡国 · 坡地 · 坡垒 · 坡头 · 坡度 · 坡田 · 坡老