慢坡

màn pō mạn pha

Hán Việt: mạn pha · Pinyin: màn pō

Tổng quan

dốc thoai thoải。斜度很小的坡。

Cấu tạo: (mạn) + (pha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc thoai thoải。斜度很小的坡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斜度不大的坡。如:「慢坡旁長滿了野薑花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坡度很小的坡。