慢幢

mạn tràng

Hán Việt: mạn tràng

Tổng quan

mạn tràng (譬喻)慢心高舉,如幢之高聳也。六祖壇經曰:「禮本折慢幢,頭奚不至地。」☸

Cấu tạo: (mạn) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạn tràng (譬喻)慢心高舉,如幢之高聳也。六祖壇經曰:「禮本折慢幢,頭奚不至地。」☸