慢張 màn zhāng · mạn trương Hán Việt: mạn trương · Pinyin: màn zhāng Tổng quan Cấu tạo: 慢 (mạn) + 張 (trương)Pinyinmàn zhāngHán Việtmạn trươngCấu tạo慢 + 張 · mạn + trương nghĩa thành phần: mạn + trương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 沒本事、不中用。《孤本元明雜劇.獻蟠桃.第二折》:「雖然嘴臉不壓眾,就裡也慢張。」也作「慢仗」、「慢帳」。