慢驚風

mạn kinh phong

Hán Việt: mạn kinh phong

Tổng quan

co giật: sài kinh/kinh giật

Cấu tạo: (mạn) + (kinh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui co giật: sài kinh/kinh giật

Eng

  • Cihui 慢驚風 ànjīngfēng n. <Ch. med.> 1. recurrence of convulsive seizures in an asthenic infant 2. tubercular meningitis