慢的

mạn đích

Hán Việt: mạn đích

Tổng quan

chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn, muộn, trễ

Cấu tạo: (mạn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn, muộn, trễ