慢詞

màn cí mạn từ

Hán Việt: mạn từ · Pinyin: màn cí

Tổng quan

từ nhịp chậm

Cấu tạo: (mạn) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ nhịp chậm (một thể từ như điệu 'Mộc lan hoa mạn')。長的、節奏緩慢的詞叫慢詞, 如《木蘭花慢》、《泌園春》。
  • Cihui từ nhịp chậm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依曲調舒緩的慢曲所填寫的詞。字句多且旋律、節奏繁複舒緩。如木蘭花慢、沁園春即為慢詞。

Eng

  • Cihui 慢詞 màncí n. long ¹cí lyric