慢調

màn diào mạn điều

Hán Việt: mạn điều · Pinyin: màn diào

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + 調 (điều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詞曲的變調,通常就原調加長。如木蘭花慢、卜算子慢。

Eng

  • Cihui 慢調 àndiào n. <mus.> slow movement