慢說
mạn thuyết
Hán Việt: mạn thuyết · Pinyin: màn shuō
Tổng quan
chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó) 連 khoan nói; đừng nói。別說。 這種動物,慢說國內少有, 在全世界也不多。 loài động vật này đừng nói gì ở trong nước ít thấy, ngay ở trên thế giới cũng không nhiều.
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó) 連 khoan nói; đừng nói。別說。 這種動物,慢說國內少有, 在全世界也不多。 loài động vật này đừng nói gì ở trong nước ít thấy, ngay ở trên thế giới cũng không nhiều.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 莫說、別說。《紅樓夢》第五六回:「慢說拉手,他的東西我們略動一動也不依。」也作「漫說」、「謾說」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 别说;不要说。表示让步﹑转折之意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.别说;不要说。表示让步﹑转折之意。
Eng
- CC-CEDICT not to mention ... (i.e. in addition to sth)
- Cihui not to mention ... (i.e. in addition to sth)