慢調
mạn điều
Hán Việt: mạn điều · Pinyin: màn diào
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 词曲的一种格调。因曲调舒缓而得名。也有由单调小令演化为中调﹑长调而称慢的,如《浪淘沙慢》﹑《木兰花慢》等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.词曲的一种格调。因曲调舒缓而得名。也有由单调小令演化为中调﹑长调而称慢的,如《浪淘沙慢》﹑《木兰花慢》等。
Eng
- Cihui 慢調 àndiào n. <mus.> slow movement