慢跑
mạn bào
Hán Việt: mạn bào · Pinyin: màn pǎo
Tổng quan
chạy bộ | chạy chậm | phi nước kiệu nhỏ | một dạng chạy nước kiệu chậm
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy bộ | chạy chậm | phi nước kiệu nhỏ | một dạng chạy nước kiệu chậm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以較緩的速度跑步。如:「慢跑是他早晨最喜歡的運動。」
Eng
- CC-CEDICT jogging|to jog|to canter|a slow trot
- Cihui jogging; to jog; to canter; a slow trot