慢車
mạn xa
Hán Việt: mạn xa · Pinyin: màn chē
Tổng quan
xe buýt hoặc tàu chậm | tàu chậm nhiều ga tàu chậm; tàu chợ。停靠的車站較多,全程行車時間較長的火車。
Nghĩa
Việt
- Cihui xe buýt hoặc tàu chậm | tàu chậm nhiều ga tàu chậm; tàu chợ。停靠的車站較多,全程行車時間較長的火車。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.僅憑藉人力或獸力而行駛的車輛。分人力行駛車輛及獸力行駛車輛兩種。前者如腳踏車、三輪車、手拉車、板車等;後者如牛車、馬車等。 2.速度比較慢或停站次數較多的火車、汽車,稱為「慢車」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停靠的车站较多,全程行车时间较长的火车。与"快车"相对; 在使用中放慢速度的机器。亦泛指放慢了进度的工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.停靠的车站较多,全程行车时间较长的火车。与"快车"相对。 2.在使用中放慢速度的机器。亦泛指放慢了进度的工作。
Eng
- CC-CEDICT local bus or train|slow train with many stops
- Cihui local bus or train; slow train with many stops