快车

kuài chēkhoái xa

Hán Việt: khoái xa · Pinyin: kuài chē

Tổng quan

xe tốc hành; tàu nhanh; xe con cao tốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

中途停站较少,全程行车时间较短的火车或汽车(多用于客运)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加速行駛、費時較短的汽車或火車。如:「這是一列對號快車。」

Cấu tạo: 快 (khoái) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàu nhanh
  • Google Alex v6 xe tốc hành
  • VietPhrases tàu nhanh; xe con cao tốc
  • Biên soạn 快車 uàichē n. 1. express train/bus M:¹liè 2. vehicle traveling at high speed M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加速行駛、費時較短的汽車或火車。如:「這是一列對號快車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中途停站较少,全程行车时间较短的火车或汽车(多用于客运)。
  • Kaggle Zh-Vi flier

Eng

  • Cihui express (train, bus etc)

Đức

  • Handedict Schnellbus

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慢车