慢速
mạn tốc
Hán Việt: mạn tốc · Pinyin: màn sù
Tổng quan
chậm | tốc độ thấp
Nghĩa
Việt
- Cihui chậm | tốc độ thấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 較慢的速度。如:「遇到濃霧時,應慢速行駛,以確保安全。」
Eng
- CC-CEDICT slow; low-speed
- Cihui 慢速 ànsù n. low speed; idling