慢驚風

mạn kinh phong

Hán Việt: mạn kinh phong

Tổng quan

co giật: sài kinh/kinh giật

Cấu tạo: (mạn) + (kinh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui co giật: sài kinh/kinh giật
  • Cihui co giật; sài kinh; kinh giật (bệnh)。中醫指小兒由於吐瀉等所引起的全身痙攣、神志不清的病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指一種小兒病,患者常因吐瀉而引起全身痙攣或神智不清,成人亦偶患此病。簡稱為「慢驚」。

Eng

  • Cihui 慢驚風 ànjīngfēng n. <Ch. med.> 1. recurrence of convulsive seizures in an asthenic infant 2. tubercular meningitis