慣家

guàn jiaquán gia

Hán Việt: quán gia · Pinyin: guàn jia

Tổng quan

tay sừng sỏ; tay lão luyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

指惯于做某种事情的人; 老手(多含贬义)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有經驗的行家。《水滸傳》第一○四回:「那王慶是東京積賭慣家,他信得盆口真,又會躲閃打浪,又狡滑奸詐,下捵主作弊。」《蕩寇志》第四五回:「眾獵戶道:『唐衙內不可造次,還讓我們慣家在此把守。』」

Cấu tạo: 慣 (quán) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó
  • Tần suất từ tay lão luyện
  • Biên soạn 慣家 uànjia n. <derog.> an old hand M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有經驗的行家。《水滸傳》第一○四回:「那王慶是東京積賭慣家,他信得盆口真,又會躲閃打浪,又狡滑奸詐,下捵主作弊。」《蕩寇志》第四五回:「眾獵戶道:『唐衙內不可造次,還讓我們慣家在此把守。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指惯于做某种事情的人; 老手(多含贬义)。

Eng

  • Cihui (usually derog.) an old hand at sth
  • Tần suất từ 慣家 uànjia n. <derog.> an old hand M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家醜 · 家世 · 家業 · 家嚴 · 家中 · 家主 · 家乘