慣性

guàn xìng quán tính

Hán Việt: quán tính · Pinyin: guàn xìng

Tổng quan

(vật lý) quán tính | (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen | xu hướng làm việc theo cách quen thuộc | thói quen

Cấu tạo: (quán) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý) quán tính | (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen | xu hướng làm việc theo cách quen thuộc | thói quen
  • Cihui quán tính quán tính ☆Cái nết quen đi rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上稱物體未受外力時,靜者恆靜,動者恆動的性質。如:「公車啟動或剎車時,乘客身體前傾後仰是一種慣性作用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体保持自身原有运动状态或静止状态的性质,如行驶的机车刹车后不马上停止前进,静止的物体不受外力作用就不变位置,都是由于惯性的作用。

Eng

  • CC-CEDICT (physics) inertia|(fig.) force of habit|tendency to do things in the accustomed way|habitual
  • Cihui (physics) inertia; (fig.) force of habit; tendency to do things in the accustomed way; habitual

ja

  • JMdict inertia