慣技
quán kĩ
Hán Việt: quán kĩ · Pinyin: guàn jì
Tổng quan
trò cũ; thủ đoạn cũ; mánh cũ
经常使用的手段(贬义)。
時常用的方法、手段。如:「這種作案手法是他的慣技。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mẹo cũ: trò cũ/thủ đoạn cũ/mánh cũ
- Cihui 慣技重演
- Biên soạn 慣技 uànjì n. customary tactic; old trick M:¹zhòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時常用的方法、手段。如:「這種作案手法是他的慣技。」
Eng
- Cihui 慣技 uànjì n. customary tactic; old trick M:¹zhòng