慣熟

quán thục

Hán Việt: quán thục

Tổng quan

quen thuộc 慣熟 ◎ Nôm: 涓熟 đgt. rất biết, rất quen. Giang san mắt thấy nên quen thuộc, danh lợi lòng nào ước chác cầu. (Trần tình 41.5)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.慣用且熟練。《三國演義》第七四回:「龐德刀法慣熟,真吾敵手。」 2.熟識、感情融洽。《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「你見他貌惡,當初我亦如此,後來慣熟,方纔好過。」

Cấu tạo: 惯 (quán) + 熟 (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 涓熟

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慣用且熟練。《三國演義》第七四回:「龐德刀法慣熟,真吾敵手。」 2.熟識、感情融洽。《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「你見他貌惡,當初我亦如此,後來慣熟,方纔好過。」

Eng

  • JMdict proficiency
  • JMdict mastery
  • JMdict competence
  • JMdict becoming proficient (in)

ja

  • JMdict 慣熟(かんじゅく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

惯习 · 惯于 · 惯例 · 惯偷 · 惯养 · 惯匪 · 惯坏 · 惯家