慣盜 quán đạo Hán Việt: quán đạo Tổng quan cướp giật Cấu tạo: 慣 (quán) + 盜 (đạo)Hán Việtquán đạoTừ loạidanhCấu tạo慣 + 盜 · quán + đạo nghĩa thành phần: quán + đạo Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 tên cướp chuyên nghiệpBiên soạn 慣盜 uàndào n. incorrigible thief M:ge/¹míngEngCihui 慣盜 uàndào n. incorrigible thief M:ge/¹míng Từ liên quan Gần nghĩa惯习 · 惯于 · 慣例 · 慣偷 · 慣養 · 惯匪 · 慣壞 · 慣家