慣縱
quán túng
Hán Việt: quán túng · Pinyin: guàn zòng
Tổng quan
nuông chiều: nuông/chiều/chiều chuộng
Nghĩa
Việt
- Cihui nuông chiều: nuông/chiều/chiều chuộng
- Cihui nuông chiều; nuông; chiều; chiều chuộng。嬌慣放縱。 對孩子可不能慣縱。 không nên nuông chiều trẻ con.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嬌寵、縱容。元.白樸《梧桐雨》第二折:「慣縱的個無徒祿山,沒揣的撞過潼關。」
Eng
- Cihui 慣縱 uànzòng v. allow to indulge in; spoil