慣習

quán tập

Hán Việt: quán tập

Tổng quan

thói quen: tập quán

Cấu tạo: (quán) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thói quen: tập quán
  • Cihui hói quen — Quen đi — Cũng nói: Tập quán. quán tập quán tập ☆Thói quen — Quen đi — Cũng nói: Tập quán. thói quen; tập quán。習慣。 慣習難改。 thói quen khó sửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.熟練、經常練習。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「武夫則慣習弓馬,文士則講議經書。」《水滸傳》第四一回:「江湖上人稱他第一手裁縫。端的是飛針走線,更兼慣習鎗棒,曾拜薛永為師。」 2.習慣、積久養成的習性。唐.杜甫〈前苦寒行〉二首之一:「秦城老翁荊揚客,慣習炎蒸歲絺綌。」

Eng

  • Cihui 慣習 uànxí n. custom; habit M:¹zhǒng

ja

  • JMdict custom|convention|common practice|becoming accustomed (to)