惯行

quán hành

Hán Việt: quán hành

Tổng quan

àm theo thói quen. quán hành quán hành ☆Làm theo thói quen.

Cấu tạo: (quán) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm theo thói quen. quán hành quán hành ☆Làm theo thói quen.

ja

  • JMdict customary practice|habit|traditional event