慧利

huì lì tuệ lợi

Hán Việt: tuệ lợi · Pinyin: huì lì

Tổng quan

huệ lợi (術語)智慧與利益也。維摩經問疾品曰:「若不如是,已所修治為無慧利。」注曰:「肇曰:若不能爾,其所修行,內未足為有慧,外未足為有利也。生曰:無慧利於物也。」☸

Cấu tạo: (tuệ) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huệ lợi (術語)智慧與利益也。維摩經問疾品曰:「若不如是,已所修治為無慧利。」注曰:「肇曰:若不能爾,其所修行,內未足為有慧,外未足為有利也。生曰:無慧利於物也。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪明伶俐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.聪明伶俐。