慧心

huì xīn tuệ tâm

Hán Việt: tuệ tâm · Pinyin: huì xīn

Tổng quan

òng dạ sáng suốt. huệ tâm huệ tâm ☆Lòng dạ sáng suốt. huệ tâm (術語)心體明了,能達觀事理者。☸ tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)。原是佛教用語,指能領悟佛理的心。今泛指智慧。

Cấu tạo: (tuệ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ sáng suốt. huệ tâm huệ tâm ☆Lòng dạ sáng suốt. huệ tâm (術語)心體明了,能達觀事理者。☸ tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)。原是佛教用語,指能領悟佛理的心。今泛指智慧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心思敏慧。清.周亮工《書影》卷三:「此公慧心妙舌,坡公後一人而已。」 2.具有智慧的心。《全唐詩.卷八○七.拾得詩》:「教汝痴眾生,慧心勤覺悟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原是佛教用语,指能领悟佛理的心。今泛指智慧。

Eng

  • Cihui 慧心 huìxīn n. wisdom M:¹kē