慧性

huì xìng tuệ tính

Hán Việt: tuệ tính · Pinyin: huì xìng

Tổng quan

HUỆ TÍNH Thiền sư đời Minh, hiệu Tổ Minh.

Cấu tạo: (tuệ) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HUỆ TÍNH Thiền sư đời Minh, hiệu Tổ Minh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教谓智慧之性; 聪明的气质。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓智慧之性。 2.聪明的气质。

Eng

  • Cihui 慧性 uìxìng n. intelligence