慧恭

tuệ cung

Hán Việt: tuệ cung

Tổng quan

HUỆ CUNG (820-903) Thiền sư đời Đường, họ La, người xứ Phúc Châu; nối pháp Thiền sư Đức Sơn Tuyên Giám. Sư trụ viện Thụy Long ở núi Tử Ngưng.

Cấu tạo: (tuệ) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HUỆ CUNG (820-903) Thiền sư đời Đường, họ La, người xứ Phúc Châu; nối pháp Thiền sư Đức Sơn Tuyên Giám. Sư trụ viện Thụy Long ở núi Tử Ngưng.