慧明

huì míng tuệ minh

Hán Việt: tuệ minh · Pinyin: huì míng

Tổng quan

HUỆ MINH 1. Thiền sư đời Ngũ Đại (895-975), họ Tưởng, người xứ Tiền Đường (nay thuộc tỉnh Hàng Châu) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn. Sư trụ núi Đại Mai ở Ngân Huyện (nay thuộc tỉnh Chiết Giang). 2. Thiền sư đời Minh (1318-1386), họ Hạng, tự Tính Nguyên, hiệu Huyễn Ẩn, Huyễn Ẩn Sinh; người xứ Hoàng Nham (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Ng…

Cấu tạo: (tuệ) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HUỆ MINH 1. Thiền sư đời Ngũ Đại (895-975), họ Tưởng, người xứ Tiền Đường (nay thuộc tỉnh Hàng Châu) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn. Sư trụ núi Đại Mai ở Ngân Huyện (nay thuộc tỉnh Chiết Giang). 2. Thiền sư đời Minh (1318-1386), họ Hạng, tự Tính…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.聪明。