慧月
tuệ nguyệt
Hán Việt: tuệ nguyệt · Pinyin: huì yuè
Tổng quan
huệ nguyệt (人名)勝論外道中,初立十句義之人也。唯識述記一末曰:「其苗裔,名曰慧月,立十句義。」見衛世師條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui huệ nguyệt (人名)勝論外道中,初立十句義之人也。唯識述記一末曰:「其苗裔,名曰慧月,立十句義。」見衛世師條。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教谓能破除众生烦恼(又称热恼)的智慧。月光清凉,故以为喻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓能破除众生烦恼(又称热恼)的智慧。月光清凉,故以为喻。