慧根

huì gēn tuệ căn

Hán Việt: tuệ căn · Pinyin: huì gēn

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ cái tính sáng suốt sẵn có. huệ căn huệ căn ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái tính sáng suốt sẵn có. huệ căn (術語)五根之一,能觀達眾生為慧,慧能生道,故名根。大乘義章四曰:「於法觀達,目之為根,慧能生道,故名慧根。」☸ tuệ căn (chỉ lĩnh ngộ được chân lý nhà Phật, chỉ sự thông minh.)。佛教指能透徹領悟佛理的天資。借指人天賦的智慧。

Cấu tạo: (tuệ) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ cái tính sáng suốt sẵn có. huệ căn huệ căn ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái tính sáng suốt sẵn có. huệ căn (術語)五根之一,能觀達眾生為慧,慧能生道,故名根。大乘義章四曰:「於法觀達,目之為根,慧能生道,故名慧根。」☸ tuệ căn (chỉ lĩnh ngộ được chân lý nhà Phật, chỉ sự thông minh.)。佛教指能透徹領悟佛理的天資。借指人天賦的智慧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教以智慧對破除煩惱,引入聖道有促進作用,故稱為「慧根」,為五根之一。後多指人對佛法信悟的潛力。唐.劉禹錫〈送宗密上人歸南山草堂寺因謁河南尹白侍郎〉詩:「宿習修來得慧根,多聞第一卻忘言。」 2.天生的才華。如:「他在數理方面慧根不錯,可以好好栽堷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指能透彻领悟佛理的天资。借指人天赋的智慧。

Eng

  • Cihui 慧根 uìgēn n. <Budd.> innate intelligence for enlightenment