慧水

huì shuǐ tuệ thủy

Hán Việt: tuệ thủy · Pinyin: huì shuǐ

Tổng quan

huệ thuỷ (譬喻)智慧能洗煩惱之垢,故譬以水。☸

Cấu tạo: (tuệ) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huệ thuỷ (譬喻)智慧能洗煩惱之垢,故譬以水。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓智慧如水,能洗涤一切烦恼污垢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓智慧如水,能洗涤一切烦恼污垢。