慧海

huì hǎi tuệ hải

Hán Việt: tuệ hải · Pinyin: huì hǎi

Tổng quan

huệ hải (術語)智慧深廣如海。因明大疏序曰:「抱慧海於深裏。」☸

Cấu tạo: (tuệ) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huệ hải (術語)智慧深廣如海。因明大疏序曰:「抱慧海於深裏。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如海般深廣的智慧。南朝梁.蕭統〈開善寺法會〉詩:「法輪明暗室,慧海渡慈航。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓佛的智慧深广如海。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓佛的智慧深广如海。