慧涉

tuệ thiệp

Hán Việt: tuệ thiệp

Tổng quan

HUỆ THIỆP (741-822) Thiền sư đời Đường, họ Tạ, là đời sau của Tạ An đời Đông Tấn, người xứ Cối Kê (nay là huyện Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Sơn Trung, tông Ngưu Đầu. Sư trụ chùa Trang Nghiêm ở Kim Lăng (nay là Nam Kinh).

Cấu tạo: (tuệ) + (thiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HUỆ THIỆP (741-822) Thiền sư đời Đường, họ Tạ, là đời sau của Tạ An đời Đông Tấn, người xứ Cối Kê (nay là huyện Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Sơn Trung, tông Ngưu Đầu. Sư trụ chùa Trang Nghiêm ở Kim Lăng (nay là Nam Kinh).