慧清

tuệ thanh

Hán Việt: tuệ thanh

Tổng quan

HUỆ THANH (885-960) Thiền sư đời Ngũ Đại, người nước Tân La; nối pháp Thiền sư Nam Tháp Quang Dũng, tông Quy Ngưỡng. Sư trụ núi Ba Tiêu ở Sính Châu (nay là Kinh Sơn, tỉnh Hồ Bắc) Trung Quốc.

Cấu tạo: (tuệ) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HUỆ THANH (885-960) Thiền sư đời Ngũ Đại, người nước Tân La; nối pháp Thiền sư Nam Tháp Quang Dũng, tông Quy Ngưỡng. Sư trụ núi Ba Tiêu ở Sính Châu (nay là Kinh Sơn, tỉnh Hồ Bắc) Trung Quốc.