慧燈 huì dēng · tuệ đăng Hán Việt: tuệ đăng · Pinyin: huì dēng Tổng quan Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 燈 (đăng)Pinyinhuì dēngHán Việttuệ đăngCấu tạo慧 + 燈 · tuệ + đăng nghĩa thành phần: tuệ + đăng Nghĩa ViệtCihui huệ đăng (譬喻)智慧之燈明也。華嚴經曰:「慧燈破諸闇。」大集經二曰:「有諸眾生行無明闇,菩薩見已,修集智慧,為令眾生然慧燈故。」法華經人記品曰:「世尊慧燈明。」☸