慧發

tuệ phát

Hán Việt: tuệ phát

Tổng quan

(y học) sự hôn mê, (thực vật học) mào lông (ở đầu hạt một số cây), (thiên văn học) đầu sao chổi, (vật lý) côma

Cấu tạo: (tuệ) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sự hôn mê, (thực vật học) mào lông (ở đầu hạt một số cây), (thiên văn học) đầu sao chổi, (vật lý) côma