慧缚

tuệ phược

Hán Việt: tuệ phược

Tổng quan

huệ phọc (術語)愚痴之障也。愚痴因繫縛智慧,故名慧縛。唯識述記序曰:「解慧縛於攝論,表縱聖。」☸

Cấu tạo: (tuệ) + (phược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huệ phọc (術語)愚痴之障也。愚痴因繫縛智慧,故名慧縛。唯識述記序曰:「解慧縛於攝論,表縱聖。」☸