慧覺

huì jué tuệ giác

Hán Việt: tuệ giác · Pinyin: huì jué

Tổng quan

tuệ giác

Cấu tạo: (tuệ) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự sáng suốt mà hiểu được lẽ đạo. huệ giác huệ giác ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự sáng suốt mà hiểu được lẽ đạo. huệ giác (人名)西洛人,號廣照禪師。見廣照條。㘝(術語)謂物之智慧能自覺覺人也。劉孝綽文云:嚴事招提,師仰慧覺。☸ tuệ giác。佛陀。南朝梁˙劉孝綽˙棲隱寺碑: "自妙法東注,寶化西漸,公卿貴士,賢哲偉人,莫不嚴事招提,歸仰慧覺,欲使法燈永傳,勝因長久。"
  • Cihui tuệ giác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛陀。南朝梁.劉孝綽〈栖隱寺碑〉:「自妙法東注,寶化西漸,公卿貴士,賢哲偉人,莫不嚴事招提,歸仰慧覺,欲使法燈永傳,勝因長久。」