慧黠
tuệ hiệt
Hán Việt: tuệ hiệt · Pinyin: huì xiá
Tổng quan
thông minh | sáng dạ | nhanh nhạy
Nghĩa
Việt
- Cihui thông minh | sáng dạ | nhanh nhạy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聰慧靈敏。《北史.卷一四.后妃傳下.齊馮淑妃傳》:「慧黠能彈琵琶,工歌舞。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「馮相喜小童如此慧黠,笑道:『使得,使得。』」也作「惠黠」、「黠慧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聪明而狡猾:~过人。
Eng
- CC-CEDICT intelligent|bright|sharp
- Cihui 慧黠 uìxiá v.p. <wr.> clever and artful; shrewd