xiá hiệt

Hán Việt: hiệt · Pinyin: xiá

Tổng quan

(phiên âm) xảo quyệt

黠慧 · 慧黠 · 狡黠 · 鬼黠 · 狡黠的 · 里胥猾黠 · 黠了 · 黠人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việthiệt
Quảng Đônggit3
Mân Namhat8
Nhật BảnKATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghret
Baxter-Sagart[g]ˤri[t]
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤri[t]
Phản thiết古屑切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng, thông tuệ. Như {hiệt trí} [黠智] hoặc {tuệ hiệt} [慧黠] thông minh, minh mẫn. Cũng như ta nói {trí tuệ} [智慧] vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.聰明、機靈。如:「慧黠」、「黠智」。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「此黠兒也,當有所成。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷三下.粵西遊日記二》:「余急呼其中一黠者,攜餘炬,令導為劉公洞遊。」 2.奸詐、狡猾。如:「黠鼠」、「狡黠」、「黠獪」。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「人冤不能理,吏黠不能禁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黠 (形色。从黑,吉声。本义坚黑色) 坚 黠,坚黑也。--《说文》 狡猾、含有内心险恶、耍弄小聪明来伪装之意 以尤桀黠,皆斩之。--《汉书》 吏黠不能禁。--《后汉书·明帝纪》 黠民共为冠。--《汉书·匈奴传》 狼亦黠矣。--《聊斋志异·狼三则》 又如黠灵(狡猾);黠鼠;狡黠的敌人;黠奴(狡猾的奴婢) 聪慧;机伶 驱我令去,小黠大痴。--韩愈《送穷文》 又如黠灵(聪明);黠儿(聪慧的小儿) 黠xiá ⒈狡猾狡~。 ⒉聪明慧~。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic)|crafty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡八切【集韻】【韻會】下八切,𠀤音䕸。【說文】黠,堅黑也。 又【揚子·方言】黠,慧也。趙魏之閒謂之黠。 又人名。曹爽小字黠。 又叶古屑切,音結。【仲長統·覈性賦】蠢爾一槩,智不相絕。推此而談,孰癡孰黠。

Thuyết Văn

堅黑也。 从黑。吉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

黑之堅者也。石部曰。硈石堅也。亦吉聲也。引申爲奸巧之偁。貨殖列傳云。桀黠奴。謂其性堅而善藏也。方言曰。慧、自關而東趙魏之閒謂之黠。或謂之鬼。 胡八切。十二部。

【黠】 (hiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Hồ bát thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiên (Bền chặt.) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư