慨然

kǎi rán khái nhiên

Hán Việt: khái nhiên · Pinyin: kǎi rán

Tổng quan

xúc động: cảm động/cảm khái/khái nhiên/bùi ngùi vậy

Cấu tạo: (khái) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc động: cảm động/cảm khái/khái nhiên/bùi ngùi vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感嘆的樣子。《荀子.宥坐》:「孔子慨然歎曰:『嗚呼!上失之,下殺之,其可乎!』」《三國演義》第一回:「當日見了榜文,慨然長歎。」 2.情緒激動、高昂。漢.李陵〈重報蘇武書〉:「慰誨懃懃,有踰骨肉。陵雖不敏,能不慨然。」《三國演義》第五回:「紹整衣佩劍,慨然而上,焚香再拜。」 3.爽快不吝惜的樣子。《三國演義》第二二回:「玄慨然依允,寫書一封,付與玄德。」《西遊記》第二六回:「特來尊處求賜一方醫治,萬望慨然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感慨地:~长叹;慷慨地:~相赠|~应允。

Eng

  • Cihui 慨然 ǎirán* adv. 1. with deep feeling 2. generously

ja

  • JMdict indignant|sorrowful|steadfast|determined