慮事
lự sự
Hán Việt: lự sự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考慮、謀劃事情。《周禮.夏官.大司馬》:「大役,與慮事,屬其植,受其要,以待攷而當誅。」
Eng
- Cihui 慮事 ǜshì v.o. 1. make plans for a matter 2. have misgivings about a matter
Hán Việt: lự sự