慰勉
úy miễn
Hán Việt: úy miễn · Pinyin: wèi miǎn
Tổng quan
thăm hỏi cổ vũ
Nghĩa
Việt
- Cihui thăm hỏi cổ vũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慰勞勉勵。《六韜.卷一.文韜.盈虛》:「民有孝慈者,愛敬之,盡力農桑者,慰勉之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安慰勉励:多方~。
Eng
- Cihui 慰勉 wèimiǎn v. comfort and encourage