慰唁

wèi yàn úy nghiễn

Hán Việt: úy nghiễn · Pinyin: wèi yàn

Tổng quan

chia buồn

Cấu tạo: (úy) + (nghiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia buồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慰問死者的親屬。如:「公司派員慰唁罹難者的家屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"慰喭"; 谓对遭丧事者的慰问; 安慰,慰勉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"慰喭"。 2.谓对遭丧事者的慰问。 3.安慰,慰勉。

Eng

  • CC-CEDICT to console
  • Cihui to console